Jump to ContentJump to Main Navigation
Gods, Heroes, and AncestorsAn Interreligious Encounter in Eighteenth-Century Vietnam$

Print publication date: 2017

Print ISBN-13: 9780190677602

Published to Oxford Scholarship Online: October 2017

DOI: 10.1093/oso/9780190677602.001.0001

Show Summary Details
Page of

PRINTED FROM OXFORD SCHOLARSHIP ONLINE (www.oxfordscholarship.com). (c) Copyright Oxford University Press, 2018. All Rights Reserved. Under the terms of the licence agreement, an individual user may print out a PDF of a single chapter of a monograph in OSO for personal use (for details see www.oxfordscholarship.com/page/privacy-policy). Subscriber: null; date: 19 November 2018

(p.331) Appendix B Glossary of Sino-Vietnamese Terms Used in the Translation

(p.331) Appendix B Glossary of Sino-Vietnamese Terms Used in the Translation

Source:
Gods, Heroes, and Ancestors
Author(s):

Anh Q. Tran

Publisher:
Oxford University Press

Term

Character

Translation

Á hiến lễ

亞獻禮‎

second offering

Bạch hổ

白虎‎

white tiger

Bát quái

八‎卦‎

eight Trigrams

Càn

乾‎

Heaven, first trigram

Châm tửu

斟酒‎

pour the wine

Chuyển cữu

轉柩‎

Moving of the coffin

Cương Mục (book)

綱目‎

Outline of History

Cửu Châu

九州‎

Nine Regions, China

Dị đoan

異端‎

alien custom/doctrine, heterodoxy

Dịch Kinh (book)

易經‎

Classic/Book of Changes

Dư thần

輿神‎

Protector of Travelers

Đại Học (book)

大學‎

Great Learning

Đại tường

大祥‎

great memorial feast

Đại Vương

大王‎

great prince

Đạo (concept)

道‎

Dao, Way, path

Đạo (philosophy)

道‎

Daoism

Đảo Vũ

禱雨‎

bringing rain

Đàn

壇‎

sacrificial platform

Địa thổ chi thần

地土之神‎

Spirit of the Earth

Gia Ngữ (book)

家‎語‎

Discourse of the [Confucian] School

Gia Lễ (book)

家‎禮‎

Family Rituals

Gia Lễ Chính Hành

家‎禮正行‎

Correct Practices of Family Rituals

Giáo

教‎

teaching, doctrine, religion

Hành khiển

行遣‎

Governing Spirit of the Year

Hạ đẳng thần

下等神‎

spirits of the lower rank

Hành thần

行神‎

Road Spirit

Hậu thổ

后土‎

Queen/Spirit of the Earth

Hoàng địa kỳ

皇地祺‎

Empress August Earth

Hoàng thiên

皇天‎

August Heaven

Hoàng thiên Thượng đế

皇天‎

Supreme Emperor August Heaven

Hội Minh

會盟‎

oath-Taking

Hồn bạch

魂帛‎

soul cloth

Hỗn độn

混沌‎

primordial chaos

虛‎

void, hollow, empty, unreal, vacant

Hư không

虛空‎

void, hollow, empty

Hương hoả

香火‎

inheritance field

Hư vô

虛無‎

empty, nonexistent, false, unreal

Hư vô tịch diệt

虛無寂滅‎

vacant and quiet

Hương án

香案‎

incense table

Huyền vũ

玄武‎

mysterious martial

Khí

氣‎

energy, material force

Khôn

坤‎

earth, second trigram

Không

空‎

emptiness, hollow, void (in space)

Kỳ An

祈安‎

Supplication for Tranquility

Kỳ Đạo

旗導‎

chief’s banner

Kỳ Phúc

祈福‎

Supplication for Happiness

Lão giáo

老教‎

Daoism

Lễ (virtue)

禮‎

propriety

Lễ (ceremony)

禮‎

rites, rituals

Lễ Khí (book chapter)

禮器‎

Utensils of Rites

Lễ Vận (book chapter)

禮運‎

Conveyance of Rites

Lễ Ký (book)

禮記‎

Record/Book of Rites

Linh toạ

靈座‎

Soul seat

Lục thao (book)

六‎韬‎

Six Strategies (of military tactics)

lục tông

六宗‎

Six Spirits of Nature

Lưỡng nghi

兩儀‎

Two Modes/Dynamics, yin and yang

理‎

Principle, reason

Minh đường

明堂‎

Open space

Minh tinh

銘旌‎

name banner

Môn thần

門神‎

Gate Spirit

Nhân (virtue)

仁‎

humaneness, benevolence

Nho

儒‎

ru, literati, Confucian

Nho giáo

儒教‎

Confucianism

Nghĩa

義‎

eighteousness

Ngọc hoàng

玉皇‎

Jade Emperor

Ngu (rite)

虞‎

pacifying the soul, reposing the soul

Ngũ đế

五帝‎

Five Emperors

Ngũ đức

五德‎

Five Virtues

Ngũ hành

五行‎

Five Elements/Agents

Ngũ kinh

五經‎

Five Classics

Ngũ luân

五倫‎

Five Relations

Ngũ phương

五方‎

Five Directions

Ngũ tạng

五臟‎

Five Organs/Viscera

Ngũ thường

五常‎

Five Norms/Constant Virtues/Morals

Phật

佛‎

Buddha

Phật giáo

佛教‎

Buddhism

Quân tử

君子‎

noble persons, gentlemen

Quỷ

鬼‎

demon

Quỷ thần

鬼神‎

spiritual beings

Sa môn

沙門‎

Śramana, buddhist ascetic

Sơ ngu

初虞‎

first Pacification offering

Sử ký (book)

史記‎

History

Tái ngu

再虞‎

second Pacification

Tam cương

三綱‎

Three Bonds

Tam giáo

三教‎

Three Religions, Triple Religion

Tam tài

三才‎

Three Powers (heaven, earth, humans)

Tâm

心‎

heart, mind, heart-mind

Tam ngu

三虞‎

third Pacification

Tâm Đăng (book)

心燈‎

Lamp of the Mind

Táo quân

灶‎君‎

Kitchen God, Lord of Hearth

Táo thần

灶‎神‎

Hearth Spirit

Tế

祭‎

sacrifice

Tế Kỳ Đạo

祭旗導‎

Veneration of the Chief’s Banner

Tế văn

祭文‎

Cultic oration

Thái cực

太極‎

Supreme/Great Ultimate

Thái công

太公‎

Great Duke

Thái giám

太監‎

eunuch

Thành hoàng

城皇‎

Village God, Guardian Deity

Thanh long

青龍‎

azure dragon

Thành phục

成服‎

mourning garments

Thần

神‎

spirit, deity, god

Thần vị

神位‎

spirit tablet

Thập triết

十哲‎

Ten Philosophers/Sages

Thi Kinh (book)

詩經‎

Classic/Book of Odes

Thiên

天‎

Heaven, sky

Thiên chủ

天主‎

Lord of Heaven (God)

Thiên địa

天‎地‎

heaven and earth

Thiên hạ

天下‎

the empire, the world

Thổ công

土公‎

Household Guardian

Thổ chủ

土主‎

Land Guardian

Thư Kinh (book)

書經‎

Classic/Book of Documents

Thượng đẳng thần

上等神‎

spirits of the supreme rank

Thượng đế

上帝‎

Sovereign-on-High, Supreme Ruler

Tịch diệt

寂滅‎

quiescence of passion; nihilation

Tiên sư

先師‎

Primary Teacher, Guild Founder

Tiên vương

先王‎

Ancient/deceased rulers

Tiểu tường

小祥‎

small memorial feast

Tín (virtue)

信‎

sincerity, trustworthiness

Tính Giáo

性教‎

Doctrine of Nature

Tính Lý (book)

性理大全‎

Nature and Principle , Metaphysics

Tịnh thổ

淨土‎

Land of bliss, Pure Land

Tống Ách

送厄‎

Dispelling Misfortune

Trí

智‎

wisdom, knowledge, prudence

Triêu điện

朝奠‎

daily food offering

Trung đẳng thần

中等‎

Spirits of the middle rank

Trung Dung (book)

中庸‎

Doctrine of the Mean

Trung Lưu thần

中流神‎

Central Flow Spirit

Trung nguyên

中原節‎

Middle Period festival

Trượng

丈‎

10 cubits

Tứ Thập Nhị Chương Kinh (book)

四十二章經‎

Sutra of Forty-Two Sections

Tứ thư

四書‎

Four Books

Tứ phối

四配‎

Four Associates/Correlates

Tứ tượng

四象‎

Four Forms/Images

Tự nhiên

自然‎

nature, spontaneity

Vạn vật

萬物‎

myriad of things

Văn Miếu

文廟‎

Temple of Literature/Culture

Vật

物‎

matter, substance, creature, thing

無‎

nonbeing, without, negation

Vô cực

無極‎

limitlessness, ultimate nonbeing

Vũ Miếu

武廟‎

Temple of the Military

(p.336) (p.335) (p.334) (p.333) (p.332)